C1K
    UPS Santak Online 1KVA, 700W, C1K
    UPS Santak Online 1KVA, 700W, C1KUPS Santak Online 1KVA, 700W, C1KUPS Santak Online 1KVA, 700W, C1K
    0
    UPS Santak Online 1KVA, 700W, C1K
    UPS Santak Online 1KVA, 700W, C1K

    NGUỒN VÀO

    Điện áp danh định

    220 VAC

    Ngưỡng điện áp

    115 ~ 300 VAC

    Số pha

    1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

    Tần số danh định

    50 Hz (46 ~ 54 Hz)

    Hệ số công suất

    0,97

    NGUỒN RA

    Công suất

    1 KVA / 0,7 KW

    Điện áp

    220 VAC ± 2%

    Số pha

    1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

    Dạng sóng

    Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.

    Tần số

    Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0,2 Hz (chế độ ắc qui)

    Hiệu suất

    85% (Chế độ điện lưới)

    83% (Chế độ ắc qui)

    Khả năng chịu quá tải

    108 ~ 150% trong vòng 30 giây

    CHẾ ĐỘ BYPASS

    Tự động chuyển sang chế độ Bypass

    Quá tải, UPS lỗi

    ẮC QUI

    Loại ắc qui

    12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.

    Thời gian lưu điện

    5 phút với 100% tải

    GIAO DIỆN

    Bảng điều khiển

    Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn

    LED hiển thị trạng thái

    Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.

    Cổng giao tiếp

    RS232,  khe thông minh

    Phần mềm quản lý

    Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.

    Thời gian chuyển mạch

    0 ms

    MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

    Nhiệt độ môi trường hoạt động

    0 ~ 400c

    Độ ẩm môi trường hoạt động

    20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

    TIÊU CHUẨN

    Độ ồn khi máy hoạt động

    45 dB không tính còi báo

    Trường điện từ (EMS)

    IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)

    IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)

    IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)

    IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)

    Dẫn điện - Phát xạ

    En 55022 CLASS B

    KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

    Kích thước (R x D x C) (mm)

    145 x 220 x 400

    Trọng lượng tịnh (kg)

    14

    Battery: Thay thế ắc quy sau thời gian sử dụng khoảng 2-3 năm
    Loại ắc quy thay thế: AGM VRLA type (ắc quy kín khí, hoặc có người gọi là ắc quy khô kín khí, hoặc ắc quy chì khô)
    Model: Long 12V-7.2Ah, WP7.2-12 (28watts - 15 phút) hoặc 12V-9Ah, WP1236W (36Watts-15 phút)
    Số lượng ắc quy cho mỗi UPS: 2 cái (chiếc)

    Lưu ý:
    - Các model ắc quy kín khí có thể thay thế được cho UPS này có dung lượng (Ah) từ 12V-7.0Ah, 12V-7.2Ah, 12V-7.5Ah, 12V-8.0Ah, 12V-9.0Ah.
    - Các model ắc quy này cùng kích thước, chỉ khác nhau về trọng lượng. Ví dụ: ắc quy Long 12V-7.2Ah (WP7.2-12) có trọng lượng là 2.44Kg và ắc quy Long 12V-9Ah (WP1236W) có trọng lượng là 2.78Kg và chúng cùng có kích thước vật lý là: L151 x W65 x H94 x TH102 (±1). Đối với những UPS thiết kế cho ắc quy nằm gọn bên trong thân của nó, thì tốt nhứt bạn chọn loại ắc quy nào có dung lượng (Ah) lớn nhứt trong dãy ắc quy cùng kích thước nếu bạn muốn lưu điện lâu hơn một chút hoặc nếu bạn phòng xa, khi ắc quy đến tuổi lão hóa.
    - Các model ắc quy trong dãy liệt kê trên đây có thể dùng để thay thế cho UPS đều được mà không ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của UPS.
    - ắc quy càng lớn thì thời gian lưu điện càng lâu. Ví dụ: Nếu dùng ắc quy 12V-7.2Ah, 28Watts-15Min lưu điện cho một máy tính được 10 phút thì khi thay ắc quy 12V-9Ah, 36Watts-15Min vào ta sẽ có thời gian lưu điện lâu hơn 1 chút, khoảng 13 phút chẳng hạn. Trong biểu đồ phóng điện tương quan với tuổi thọ ắc quy, thì với ắc quy kín khí, phóng điện càng ít thì tuổi thọ càng lâu (xem trong datasheet của từng model ắc quy, mục biểu đồ capacity % và Cycle service life).
    - Gắn ắc quy dung lượng bao nhiêu thì hợp lý? Nếu dung lượng ắc quy thay thế không vượt ngoài ngưỡng 50% của dung lượng ắc quy mặc định thì dòng sạc của UPS có thể sạc tốt.
    - Ắc quy quá lớn ảnh hưởng gì đến UPS không? UPS sẽ điều chỉnh dòng phù hợp cho phụ tải gắn vào nó. Nếu dòng quá lớn hoặc quá nhỏ, UPS sẽ ngắt mạch để bảo vệ. Điều ảnh hưởng đến UPS này khi bạn gắn ắc quy quá lớn (có người "độ" ắc quy lên đến 12V-100Ah hoặc hơn đặng "lưu cho lâu") là nhiệt độ và dòng sạc. Tản nhiệt tốt cho UPS và tăng dòng sạc của UPS lên cho phù hợp với dung lượng ắc quy gắn vào (khuyến nghị là dòng sạc = 1/10 dung lượng ắc quy) là có thể giải quyết được vấn đề.
     
    WP7.2-12
    249000
    6922
    WP7.2-12 12V-7.2Ah (20HR)
    Công suất 20HR (0.36A to 10.50V) 7.2Ah
    10HR (0.684A to 10.50V) 6.84Ah
    5HR (1.224A to 10.20V) 6.12Ah
    1C (7.2A to 9.60V) 4.08Ah
    3C (21.6A to 9.60V) 2.88Ah
    Nội trở @1KHz < 22mΩ
    Điện cực F2 (Faston Tab 250)
    Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
    Trọng lượng 2.4Kg (5.28Lbs.)
    Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
    Tuổi thọ thiết kế 05 năm
    Bảo hành 12-24 tháng
    Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.16A | Phóng tối đa 5S: 108A
    Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V Standby: 13.5-13.8V (UPS)
    Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
    Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
    T.C. Chất Lượng TCVN7916:2008 | TL 9000-H:2016 (R6)/5.0 & ISO 9001:2015
    Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
    WP9-12SHR; WP1236W
    279000
    7627
    WP1236W,
    WP9-12SHR
    12V-9Ah (20HR) / 12V-36W-15Min / 12V-48W-10Min
    Công suất
    15 min rate (216W to 9.60V) 54Wh
    20 hour rate (0.45A to 10.5V) 9Ah
    10 hour rate (0.855A to 10.5V) 8.55Ah
    5 hour rate (1.53A to 10.20V) 7.65Ah
    1C (9A to 9.60V) 5.7Ah
    3C (27A to 9.60V) 3.6Ah
    Nội trở @1KHz < 14mΩ
    Điện cực F2 (Faston Tab 250)
    Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
    Trọng lượng 2.7kg (5.94Lbs.)
    Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
    Tuổi thọ thiết kế 05 năm
    Bảo hành 12-24 tháng
    Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.7A | Phóng tối đa 5 giây: 135A
    Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V (Solar) Standby: 13.5-13.8V (UPS)
    Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
    Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
    T.C chất lượng TCVN7916:2008 | TL 9000-H:2016 (R6)/5.0 & ISO 9001:2015
    Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
    C10KS
    0
    268
    UPS Santak Online 10KVA, 7000W, C10KS for External Battery
    (Giá chưa bao gồm tủ và ắc quy gắn ngoài)*

    (*) 
    - Hệ thống ắc quy UPS C6KS & C10KS có điện áp sạc là 240VDC, tức gồm 20 ắc quy 12VDC mắc nối tiếp tạo thành.
    - Dung lượng ắc quy (Ah) càng lớn thì thời gian lưu điện càng lâu.
    - Thời gian lưu trữ điện phụ thuộc 2 yếu tố chính là phụ tải (công suất tiêu thụ điện của các thiết bị gắn vào UPS) và dung lượng ắc quy.
    - Dung lượng ắc quy có thể dùng cho UPS này nên từ 12V-18Ah đến 12V-200Ah
    C10K
    0
    268
    UPS Santak Online 10KVA, 7000W, C10K
    C10KE
    0
    234
    UPS Santak Online 10KVA, 7000W, C10KE
    C6KS
    0
    243
    UPS Santak Online 6KVA, 4200W, C6KS for External Battery
    (Giá chưa bao gồm tủ và ắc quy gắn ngoài)*

    (*) 
    - Hệ thống ắc quy UPS C6KS & C10KS có điện áp sạc là 240VDC, tức gồm 20 ắc quy 12VDC mắc nối tiếp tạo thành.
    - Dung lượng ắc quy (Ah) càng lớn thì thời gian lưu điện càng lâu.
    - Thời gian lưu trữ điện phụ thuộc 2 yếu tố chính là phụ tải (công suất tiêu thụ điện của các thiết bị gắn vào UPS) và dung lượng ắc quy.
    - Dung lượng ắc quy có thể dùng cho UPS này nên từ 12V-18Ah đến 12V-200Ah
    C6KR
    0
    231
    UPS Santak Online Rackmount 3U (19") 6KVA, 4200W, C6KR
    C6K
    0
    234
    UPS Santak Online 6KVA, 4200W, C6K
    C6KE
    0
    233
    UPS Santak Online 6KVA, 4200W, C6KE
    C3KS
    0
    274
    UPS Santak Online 3KVA, 2100W, C3KS for External Battery
    (Giá chưa bao gồm tủ và ắc quy gắn ngoài)*

    (*) 
    - Hệ thống ắc quy UPS C2KS & C3KS có điện áp sạc là 96VDC, tức gồm 8 ắc quy 12VDC mắc nối tiếp tạo thành.
    - Dung lượng ắc quy (Ah) càng lớn thì thời gian lưu điện càng lâu.
    - Thời gian lưu trữ điện phụ thuộc 2 yếu tố chính là phụ tải (công suất tiêu thụ điện của các thiết bị gắn vào UPS) và dung lượng ắc quy.
    - Dung lượng ắc quy có thể dùng cho UPS này nên từ 12V-18Ah đến 12V-200Ah
    C3KR
    0
    219
    UPS Santak Online Rackmount 2U 3KVA, 2100W, C3KR
    C3K
    0
    232
    UPS Santak Online 3KVA, 2100W, C3K
    C3K-Used
    2500000
    217
    UPS Santak Online 3KVA, 2100W, C3K

    Lưu ý:
    - UPS này đã qua sử dụng
    - Giá bán chưa bao gồm bình ắc quy (12V-7.2Ah*8 hoặc 12V-9Ah*8)
    - Giá bán chưa bao gồm chi phí lắp đặt tận nơi sử dụng.
    C3KE
    0
    254
    UPS Santak Online 3KVA, 2100W, C3KE
    Hỗ trợ mua hàng