ẮC QUY KÍN KHÍ (VRLA AGM) LONG 12V-45Ah, (WPL45-12; WPL45-12N)

    Liên hệ

    WPL45-12; WPL45-12N

    Thông tin nhanh về sản phẩm

    ỨNG DỤNG
    Nguồn dự phòng (Backup Power), Nguồn công suất cao (High Power), Nguồn tuổi thọ cao (Long life Power)
    WPL45-12; WPL45-12N 12V-45Ah (20HR) | 6 cells
    VRLA AGM / Non-Spillable / Maintenance-Free
    Dung lượng danh định
    (Nominal capacity)
    20 Hour Rate 2.25A to 10.50V 45Ah
    10 Hour Rate 4.275A to 10.50V 42.75Ah
    5 Hour Rate 7.65A to 10.2V 38.25Ah
    1 C 45A to 9.60V 28.5Ah
    3 C 135A to 9.60V 18Ah
    Nội trở (I.R) @1Khz < 7 mΩ Trọng lượng 14.5 Kg (31.9 Lbs.)
    Tuổi thọ thiết kế 10-12 năm @ 20°C (Eurobat) Vật liệu vỏ, nắp ABS, UL94-HB
    Điện cực (*) WP45-12: F4 - M6
    WP45-12N: F8 - M6
    Lực vặn ốc kiến nghị M6: 7 N-m (71kgf-cm)
    Lực vặn ốc tối đa M6: 9 N-m (92Kg-cm)
    Kích thước (mm) Dài (L) 199 x Rộng (W) 166 x Cao (H) 171, Tổng cao (TH) 171 (+2,-1)
    Dòng lớn nhất Sạc lớn nhất < 13.5 (A) Phóng tối đa 5s: 540 (A)
    Phương pháp sạc @ 25°C
    Hệ số bù nhiệt (Coefficient)
    Thường xuyên (Standby): 13.5V-13.8V
    -3.0mV/°C/cell
    Nhiệt độ (lý tưởng = 20°C) -15°C< sạc <40°C -15°C< phóng <50°C -15°C< lưu <40°C
    Tự phóng điện 1 tháng còn 92% 3 tháng còn 90% 6 tháng còn 80%
    Tiêu chuẩn chất lượng TCVN 7916 : 2008, TCVN 7449 : 2004, IEC 60896-21&22 : 2004
    ISO 45001 : 2018, ISO 14001 : 2015, ISO 9001 : 2015, ISO/ IEC 17025 : 2005
    Certificate: 
    UL MH16982, CE, dun & bradstreet
    Xuất xứ Made in Vietnam Bảo hành: 12 - 24 tháng
    (*) chú thích 2 mã hàng này chỉ khác nhau ở một điểm duy nhất là kiểu dáng điện cực.